Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7up
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 7up
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
lạp xưởng
Tay phải có dạng như chữ cái P đặt úp vào giữa ngực rời nhích nhẹ hai lần.
bánh tét
Mười ngón tay hơi khum đưa ra phía trước chạm đầu ngón tay vào nhau, rồi từ từ kéo ra hai bên rộng bằng vai. Sau đó tay trái giữ nguyên tư thế tròn, bàn tay phải nắm lại rồi làm động tác xoay tròn trên không.
lửa
Hai tay đưa ngửa ra trước, hai tay hất nhẹ lên xuống nhiều lần, hai tay hất so le nhau.
kẹo
Hai tay chụm, đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau rồi vặn hai tay ngược chiều nhau.
Từ phổ biến
màu nâu
(không có)
Máu
28 thg 8, 2020
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
o
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
r
(không có)
ti hí mắt
13 thg 5, 2021
bánh
(không có)
chào
(không có)