Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn vú sữa (bằng thìa)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn vú sữa (bằng thìa)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
nhậu
Tay phải nắm hờ đặt trước miệng hất nhẹ lên một cái. Tay phải nắm chừa ngón trỏ và giữa chấm vào bên mép miệng phải đầu nghiêng lắc qua lại.
gạo nếp
Bàn tay trái khép ngửa đặt ngang tầm ngực, bàn tay phải khép, úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó bàn tay trái giữ y vị trí, các ngón tay phải chúm lại đặt lên lòng bàn tay trái.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ phổ biến
tu
5 thg 9, 2017
bánh tét
(không có)
cơm rang
13 thg 5, 2021
đặc điểm
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
bò bít tết
13 thg 5, 2021
sét
(không có)
gia đình
(không có)
phường
4 thg 9, 2017