Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS

Cách làm ký hiệu

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cam-1643

câm

Ngón trỏ bàn tay phải đặt lên mép trái, rồi đưa sang mép phải.

cap-cuu-1645

cấp cứu

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, làm dấu chữ thập đặt lên trán, sau đó hạ tay trái xuống, đồng thời đẩy ngón trỏ tay phải đưa sang phải theo hướng đi lên.

ngui-1780

ngửi

Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.