Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

duong-vat-cuong-cung-4319

dương vật cương cứng

Cánh tay giữ nguyên, bàn tay chuyển động nhanh theo hướng ra ngoài rồi hướng lên. Giữ nguyên CCNT “D”, lòng bàn tay hướng sang trái.

nuoc-tieu-4401

nước tiểu

Bàn tay phải thẳng khép, đặt trước bụng dưới, lòng tay hướng vào người, chuyển động quẹt các đầu ngón tay từ bụng ra trước. Bàn tay phải ngửa, các ngón tay cong mở rộng, lắc nhẹ qua lại 2 lần.

quan-trong-4421

quan trọng

Bàn tay phải xòe tự nhiên, lòng tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng lên, đặt bên má phải. Chuyển động xoay lòng bàn tay ra trước vào người rồi nắm mạnh các ngón tay lại, ngón cái chỉ lên.

nao-thai-4395

nạo thai

Tay trái, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, đầu các ngón tay hướng xuống, lòng bàn tay hướng ra, để sát vào bụng dưới. Tay phải, bàn tay khum, các ngón tay khép, lòng bàn tay quẹo vào rồi hướng ra. Thực hiện cào bàn tay phài vào lòng bàn tay trái hai lần.

that-ong-dan-trung-4472

thắt ống dẫn trứng

Hai bàn tay nắm, hai ngón cái và trỏ duỗi thẳng tạo thành hình chữ U, đặt ở hai bên dụng dưới, lòng bàn tay áp vào người, kéo hai tay theo hướng từ dưới lên trên ra ngoài và dừng lại ở hai bên xương hông. Hai tay CCNT “X”, lòng tay hướng vào người, đặt ở hai bên bụng rồi xoay cổ tay.