Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biểu tình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ biểu tình

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe đặt giữa tầm ngực lòng bàn tay trái hướng vào người, bàn tay phải úp bên ngón tay trái, đầu ngón tay hướng xuống rồi đánh 2 tay ra trước. Sau đó 2 tay nắm giơ lên cao qua khỏi đầu, giơ lên xuống 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giup-do-2665

giúp đỡ

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng vào người, bàn tay phải úp vào khuỷu tay trái rồi vỗ vỗ hai lần.

cam-2443

cầm

Bàn tay phải xòe đưa ngửa ra trước rồi nắm lại.

di-bo-549

đi bộ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống rồi dùng hai ngón đó bước đi tới trước.

muon-2812

mượn

Ngón cái chạm đầu ngón út (3 ngón thả lỏng tự nhiên).