Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đổ rác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đổ rác

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, các ngón tay hơi cong, đặt trước hai bên tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi lật đổ xuống bên trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

an-2320

ăn

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

theo-doi-2937

theo dõi

Hai bàn tay nắm lại, chỉa hai ngón trỏ hướng lên, hai tay áp sát nhau, đặt ngang tầm ngực rồi di chuyển đưa đi đưa lại.

mo-cua-2809

mở cửa

Hai tay để sát nhau, đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước rồi bậc mở ra hai bên, sau đó kéo trở vào áp sát nhau.