Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ Nô-en
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lễ Nô-en
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Lễ hội"
rối nước
Hai cánh tay giơ múa cụ thể. Đánh chữ cái “R”. Sau đó bàn tay phải khép ngửa khum khum rồi lắc lắc.
dân tộc
Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, hai ngón cái áp sát nhau ở trước tầm ngực rồi tách ra kéo đánh vòng đưa vào người hai nắm tay châp lại. Sau đó cánh tay trái úp ra trước, tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa vuốt lên xuống hai lần.
tết
Hai tay đánh hai chữ cái “T” đặt chếch bên phải, tay phải trên tay trái rồi lắc lắc hai bàn tay.
du lịch
Tay phải đánh chữ cái D, L. Sau đó hai tay xòe giơ hai tay lên cao ngang tầm tai rồi lắc hai tay nhiều lần, mặt diễn cảm.
Từ phổ biến
con dế
(không có)
ăn
(không có)
hồ dán
(không có)
màu đỏ
(không có)
kiến
(không có)
xe xích lô
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
quản lý
4 thg 9, 2017
cá ngựa
31 thg 8, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017