Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời khóa biểu

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa 2 ngón trỏ đưa lên vẽ hình chữ nhật trên không. Sau đó đánh chữ cái “T, K, B”.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

kha-3186

khá

Tay phải để kí hiệu chữ K đưa ra đưa vô hai lần.

phong-thi-nghiem-3224

phòng thí nghiệm

Hai cánh tay chắn ngang khoảng cách 20 cm, lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó hai tay nắm lỏng tạo lỗ tròn đặt hai tay trước tầm mắt, tay phải đặt trên tay trái, rồi tay phải vặn vặn đồng thời mắt nhìn vào lỗ tròn.

dau-cham-het-3108

dấu chấm hết

Dùng ngón út tay phải chấm về phía trước.Sau đó lòng bàn tay phải đặt áp vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.