Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim cúc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim cúc

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau úp ra trước rồi xoáy ngoắc vào trước tầm ngực phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra tạo một khoảng cách bằng cây kim.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

chai-1224

chai

Hai tay xòe, các ngón tay cong cong tạo hai lỗ tròn hở, tđặt hai tay trước tầm ngực, tay phải đặt trên tay trái rồi kéo tay phải lên một đoạn.

bop-vi-1112

bóp (ví)

Hai bàn tay khép, áp hai lòng bàn tay vào nhau đặt trước tầm ngực, rồi nhích mở hai bàn ra, đầu các ngón tay vẫn còn chạm nhau.

gio-1341

giỏ

Tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt tay ngửa ngay hông phải.