Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng lái xe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng lái xe

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau ở trước tầm ngực trên rồi vẽ một hình chữ nhật nhỏ. Sau đó hai nắm đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động nghiêng lên nghiêng xuống hai tay so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cai-coi-1163

cái còi

Tay phải nắm lỏng ngón trỏ và cái của i để gần nhau đặt ở môi dưới rồi chúm miệng thổi ra.

nuoc-man-1439

nước mặn

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út thẳng chấm đầu ngón út ngay mép miệng phải.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.

cai-yem-1185

cái yếm

Hai tay nắm lỏng, chỉa hai ngón trỏ ra, để gần nhau trước tầm ngang ngực rồi kéo dần lên làm thành vòng yếm quanh cổ.