Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng lái xe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bằng lái xe

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra chạm nhau ở trước tầm ngực trên rồi vẽ một hình chữ nhật nhỏ. Sau đó hai nắm đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động nghiêng lên nghiêng xuống hai tay so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

to-1497

tô

Hai tay xòe to, áp hai cổ tay vào nhau.

xich-du-1512

xích đu

Hai tay khép ngửa, đặt hai tay hai bên thấp dưới qua vạt áo rồi đu đưa hai cánh tay ra phía trước kéo thụt về sau đồng thời người hơi khom.

ti-vi-1492

ti vi

Hai ngón trỏ vẽ trên không gian hình dạng chữ nhật. Sau đó bàn tay phải xòe, lòng bàn tay hướng vào đặt trước tầm mắt rồi cử động bàn tay lên xuống nhè nhẹ.