Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bầu trời
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bầu trời
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải duỗi thẳng, các ngón tay khép lại, lòng bàn tay hướng về phía trước đưa từ trái vòng qua đầu sang phải. Sau đó bàn tay phải nắm lại, dùng ngón trỏ chỉ lên phía trên trời, mắt nhìn theo tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
bão biển
Hai cánh tay giơ cao khỏi đầu, bàn tay xòe, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi chuyển động mạnh hai bàn tay qua lại. Sau đó bàn tay phải xòe úp, đặt gần miệng rồi đẩy thẳng tay về bên trái rồi kéo vòng bên về phải tạo khoảng rộng đồng thới các ngón tay cử động.
mặt trời
Tay phải nắm, chỉa gón trỏ ra vẽ một vòng quanh khuôn mặt rồi chỉ thẳng ngón trỏ lên trời.
Từ phổ biến
d
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
cha
(không có)
ơ
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Đau răng
28 thg 8, 2020
Mệt mỏi
28 thg 8, 2020
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
ngựa ô
(không có)