Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưu ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bưu ảnh

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt trước tầm ngực. Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đẩy luồn từ trên xuống trước lòng bàn tay trái. Sau đó hai tay nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt trước hai bên tầm mắt rồi cụp các ngón lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

khan-mat-1362

khăn mặt

Hai bàn tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt trước tầm trán, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ một hình chữ. Sau đó bàn tay phải xòe, đưa lên trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi xoay bàn tay hai vòng quanh mặt.

may-bom-nuoc-1397

máy bơm nước

Tay phải xòe, các ngón hơi cong, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hường sang trái rồi xoay lắc tay hai lần.Sau đó tay phải xòe, úp xuống rồi chúm các ngón tay lại đồng thời kéo lên và lập tức mở các ngón tay ra, lật ngửa tay lên, lòng bàn tay khum rồi lắc lắc tay.

cay-cau-1195

cây cầu

Tay phải đánh chữ cái C, rồi úp bàn tay xuống đồng thời các ngón tay duỗi ra và đẩy ra trước theo vòng cong, mũi tay chúi xuống.

chat-long-1221

chất lỏng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, giơ nắm tay cao ngang tầm vai phải rồi đẩy nắm tay chúi xuống. Sau đó tay phải đánh chữ cái L, quay chữ L một vòng.