Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ câu cá

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái úp ngang trước bụng, khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, hạ cánh tay phải xuống rồi móc giựt tay lên một cái. Sau đó bàn tay phải khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi ra trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

vang-loi-2985

vâng lời

Hai tay khoanh trước ngực, đầu cúi. Sau đó các ngón tay phải chạm miêng rồi đưa ra ngoài đầu hơi cúi.

luon-2791

lượn

Tay phải úp rồi đẩy lượn ra trước.

thong-nhat-2944

thống nhất

Đánh chữ cái “T”, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái đưa thẳng lên cao ngang tầm đầu.

vo-2998

Hai tay nắm, đánh thủ hai tay ra vô so le nhau.

diu-dat-2627

dìu dắt

Hai tay khép, các ngón tay phải nắm các ngón tay trái rồi kéo từ trái sang phải.