Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua máu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua máu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
sữa rửa mặt
Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải chụm hơi bóp nhẹ một cái rồi úp lên lòng bàn tay trái quẹt một cái đưa lên xoa vào má phải.
ngất xỉu
Tay trái đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa xuống chống lên lòng bàn tay trái rồi lật ngã ngửa tay phải lên đồng thời đầu ngã theo.
bác sĩ
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra làm chữ thập đặt lên giữa trán.
nấc
Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.
mang nặng đẻ đau
Tay trái khép, úp ra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời các ngón tay phải chạm dưới cằm rồi hất hất ra hai lần
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
ba (cha)
(không có)
v
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
bánh chưng
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019
ấm áp
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
tàu hỏa
(không có)
dừa
(không có)
tính chất
4 thg 9, 2017