Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chà xát
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chà xát
Cách làm ký hiệu
Tay trái ngửa đưa ra phía trước, đồng thời tay phải úp lên lòng bàn tay trái, rồi nắm tay lại đồng thời xoay tay hai lần, sau đó đẩy tay về phía trước ra khỏi lòng bàn tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Động phòng
Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, chuyển động cánh tay dứt khoát sang 2 bên 1 lần, đồng thời nhắm mắt và lắc nhẹ vai.
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
bé (em bé)
(không có)
hồ dán
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
mùa đông
(không có)
sốt
3 thg 5, 2020
sốt nóng
(không có)
Tâm lý
27 thg 10, 2019
cháo
(không có)