Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ có

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ có

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm đưa úp ra trước rồi gật cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

hinh-anh-99

hình ảnh

Tay phải khép đặt trước tầm mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra đặt tay trước tầm mặt bên phải rồi ngón cái và ngón trỏ cụp lại.

phim-cach-chu-140

phím cách chữ

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ đưa tay ra trước rồi bật mở ngón cái và ngón trỏ ra.

dang-nhap-266

đăng nhập

Tay phải nắm hướng ra phía trước quay một vòng giống động tác mở khoá. Hai tay song song mũi tay rồi từ từ đẩy mũi tay vào trong và kéo ra phía ngoài.

du-lieu-95

dữ liệu

Tay trái đặt ngang ngực lòng bàn tay hướng về phía trước. Lòng bàn tay phải đặt sát vào lòng bàn tay trái ở mũi bàn tay rồi từ từ tay phải cử động ngón tay và kéo gần xuống cổ tay trái.

danh-sach-443

danh sách

Tay trái khép, đặt tay trước tầm vai, Tay phải đánh chữ cái S, rồi đưa vào chạm ở lòng bàn tay trái 3 lần từ trên xuống tới cổ tay.