Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo thức
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ báo thức
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm úp ra trước, tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra chỉ vào nơi đeo đồng hồ ở tay trái. Tay phải xòe, các ngón tay tóp vào úp tay ra trước rồi lắc nhẹ cổ tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
máy bay
(không có)
bà
(không có)
trái chanh
(không có)
đá bóng
(không có)
bán
(không có)
ngựa ô
(không có)
câu cá
31 thg 8, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
bún đậu
13 thg 5, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020