Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con nhện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con nhện

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay của hai tay cong, lòng bàn tay hướng ra trước. Hai ngón cái bắt chéo. Gập các ngón tay, di chuyển cánh tay hướng lên trên.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-ran-2194

con rắn

Cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp tay ra trước rồi xoay cổ tay hai lần.

con-ruoi-6928

con ruồi

Tay phải làm như ký hiệu chữ C, lòng bàn tay hướng sang trái. Các ngón tay trái duỗi khép, lòng bàn tay hướng lên trên, tay phải chuyển động trên xuống theo vòng cung qua trái chạm tay trái, tay phải nắm lại.

nai-2251

nai

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa lên, hai cánh tay gập khuỷu rồi đẩy từ từ lên cao qua khỏi đầu đồng thời lắc lắc bàn tay và mắt nhìn theo tay.

con-de-2168

con dê

Hai tay đánh hai chữ cái V, sau đó đặt chữ V của tay trái lên trên trán và chữ V của tay phải dưới cằm theo chiều quay xuống.