Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đình

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đình

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo dạng như mái nhà, đặt tay trước tầm ngực rồi kéo vạt hai tay ra hai bên.Sau đó hai tay nắm, áp hai lòng nắm tay với nhau đặt tay ở giữa tầm ngực rồi gật xá xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

roi-nuoc-1565

rối nước

Hai cánh tay giơ múa cụ thể. Đánh chữ cái “R”. Sau đó bàn tay phải khép ngửa khum khum rồi lắc lắc.

ngay-sinh-1558

ngày sinh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt chếch bên trái rối kéo đưa theo nửa đường cong vòng tròn về bên phải. Sau đó hai tay khép đặt xiên hai bên háng rồi đẩy xuống.

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

phia-sau-3677

phía sau

Đánh chữ cái P.Sau đó đánh cánh tay phải về sau.

cong-truong-3507

công trường

Cánh tay trái gập ngang trước tầm ngực, bàn tay úp, gác khủyu tay phải mu bàn tay trái, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra , đưa tay ra trước rồi móc lên từ từ đưa vào giữa tầm ngực.Sau đó tay trái khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải khép đưa lại chắn trước đầu mũi các ngón tay trái.

cho-3502

chợ

Bàn tay trái xòe ngửa, các đầu ngón tay chạm cạnh sườn bên trái , bàn tay phải đưa ra trước rồi chúm các ngón tay bốc một cái đưa vào bỏ trên lòng bàn tay trái đồng thời các ngón tay mờ ra. (2 lần bốc bỏ vào).

dai-noi-3554

đại nội

Hai tay khép, các đầu ngón chạm nhau tạo dạng như mái nhà đặt cao trên đầu rồi kéo vạt hai tay sang hai bên.Sau đó tay trái nắm, tay phải nắm chồng lên tay trái đặt giữa ngực rồi cúi người xuống.

o-dau-3660

ở đâu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái ra, hai đầu ngón cái chạm vào nhau rồi đưa ngón cái tay phải ra trước lắc lắc.