Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khom lưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khom lưng

Cách làm ký hiệu

Hai tay bắt sau lưng, đồng thời người hơi khom lưng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bat-2366

bắt

Tay trái nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước đồng thời tay phải nắm lấy ngón cái tay trái rồi giật tay vào mình.

chiu-kho-2502

chịu khó

Tay phải nắm chỉa ngón út hướng lên, đặt ngửa tay vào giữa bụng rồi đẩy tay lên tới giữa ngực. Sau đó đánh chữ cái K úp vào giữa ngực rồi quay một vòng.

lang-thang-2771

lang thang

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống rồi hai ngón đó làm động tác bước đi sang trái rồi bước lùi trở lại về phải.