Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lằn vẽ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lằn vẽ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chúm đưa ra trước rồi vẽ đường cong trên không gian.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

tay-quay-250

tay quay

Bàn tay trái khép úp ngang tầm ngực. bàn tay phải xòe, các ngón tay cong cong đặt tay ngang tầm vai rồi xoay cổ tay phải hai lần.

khoa-keo-500

khóa kéo

Tay trái nắm vạt áo trái, tay phải đặt vào nẹp áo, kéo từ dưới lên cao.

rap-duong-ong-giua-243

ráp đường ống giữa

Bàn tay phải khép, úp ngang tầm mắt, mũi bàn tay hướng ra trước rồi hạ tay xuống hai bậc :ngang tầm ngực và ngang tầm bụng đồng thời gạt tay qua phải. Sau đó đưa tay trở lên bằng ngang tầm đầu rồi đánh cong nửa vòng (dạng chữ c ) rồi hạ tay xuống.

kho-vai-202

khổ vải

Hai tay dang rộng ra hai bên khoảng cách rộng hơn tầm vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau. Sau đó các ngón tay cong cứng chạm nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào trong người rồi kéo hai tay dang ra hai bên rồi đưa trở vào chạm nhau.