Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, úp, chấm đầu ngón tay cái vào giữa ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
Từ phổ biến
thống nhất
4 thg 9, 2017
anh họ
31 thg 8, 2017
Cách ly
3 thg 5, 2020
bà
(không có)
heo
(không có)
nghệ thuật
4 thg 9, 2017
Máu
28 thg 8, 2020
bánh chưng
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
bơi (lội)
(không có)