Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nói xấu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nói xấu

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ lên đặt bên mép miệng rồi chỉ từ miệng ra, sau đóchuyển chỉa ngón út lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-tri-2347

bảo trì

Hai tay nắm chỉa 2 ngón cái ra bắt chéo nhau trước tầm ngực rồi đẩy ra trước, đồng thời đầu nghiêng sang trái.

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

hoan-2691

hoãn

Hai bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng ra trước bắt chéo nhau ở cổ tay đặt trước tầm ngực rồi kéo mạnh hai cánh tay về hai phía.