Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe gắn máy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xe gắn máy

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có một khoảng cách rồi xoay hai tay so le nhau.Sau đó hai tay nắm, đặt úp ra trước rồi vặn cổ tay phải ra trước nhiều lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

bien-cam-17

biển cấm

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay trái khép, mũi bàn tay hướng lên, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, dùng ngón trỏ gạch dấu chéo vào lòng bàn tay trái.

xuoi-nguoc-427

xuôi ngược

Hai tay khép, úp trước tầm mặt rồi đẩy hai tay vào giữa ngược chiều nhau, bắt chéo nhau ở cổ tay.

thuan-tien-52

thuận tiện

Hai tay đánh 2 cữa cái T, rồi quẹt hai tay từ dưới lên.