Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống tay áo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống tay áo

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái duỗi thẳng, dùng ngón cái và ngón giữa tay phải ôm hờ bắp tay trái rồi kéo dài từ bắp tay xuống tới qua khỏi cổ tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

dinh-ao-188

đinh áo

Ngón cái và ngón trỏ của tay phải đặt dưới cổ áo rồi kéo dọc một đường theo nẹp áo xuống tới bụng.

vien-cua-tay-261

viền cửa tay

Tay trái úp ngang tầm ngực, ngón cái và trỏ tay phải nắm vào cổ tay trái rồi đẩy tay vòng theo cổ tay trái.

dau-vai-267

đầu vai

Hai bàn tay úp, chạm các đầu ngón tay lên trên hai vai.