Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tinh hoàn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tinh hoàn

Cách làm ký hiệu

Tay trái, CCNT “D”, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón trỏ hướng ra trước. Tay phải, CCNT “O”, lòng bàn tay ngửa, đặt bên trái rồi chuyển sang bên phải của ngón trỏ trái.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

giao-hop-dung-bao-cao-su-4346

giao hợp dùng bao cao su

Tay phải, ngón trỏ và ngón cái khép tạo thành vòng tròn, các ngón còn lại xòe ra, để áp vào má phải, đồng thời má phải phình ra, má phải hơi hướng ra trước. Tay trái CCNT “D”, ngón trỏ nằm ngang, đầu ngón trỏ hướng ra, để trước ngực. Tay phải CCNT “X”, để ở đầu ngón trỏ tay cái. Kéo bàn tay phải từ đầu đến cuối ngón trỏ tay trái. Hai tay CCNT “U”, đầu các ngón tay hướng ra ngoài, lòng bàn tay hướng vào nhau, để trước ngực. Di chuyển chập hai bàn tay lại với nhau hai lần.

dau-lung-4325

đau lưng

Tay phải nắm, ngón cái chĩa ra vuông góc. Đầu cúi xuống, ngón cái chỉ ra sau lưng, đồng thời mặt biểu cảm nhăn nhó.

co-the-4299

cơ thể

Hai tay thẳng, các ngón tay khép, các đầu ngòn tay hướng vào, tay phải các đầu ngón tay tiếp xúc với bên phải ngực phải, tay trái các đầu ngón tay tiếp xúc với bên trái ngực trái. Di chuyển đồng thời 2 tay dọc theo thân người xuống đến hai bên hông tương ứng.

toi-loi-4452

tội lỗi

Các ngón tay của bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào người, phủi các ngón tay hai lần bên sườn phải.

benh-da-lieu-4279

bệnh da liễu

Tay trái nắm, lòng bàn tay ngửa, để trước ngực. Tay phải CCNT “U” đập lên cổ tay trái. Cẳng tay trái để ngang trước ngực, bàn tay cong tự nhiên. Tay phải, bàn tay khép, các ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, để trên cẳng tay trái. Bàn tay phải xoay hai vòng lên cẳng tay trái.