Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tuần trước
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
lịch
Tay trái khép, dựng đứng trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng phải, tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, chầm hai ngón đó lên lòng bàn tay trái rồi gởi hai ngón lên, kéo lên cho ngón trỏ phải chạm ngón giữa trái.
Từ phổ biến
khế
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
ẵm
(không có)
ấm áp
(không có)
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
nhức đầu
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
béo
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
chim
(không có)