Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vịt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vịt

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp trước miệng, ngón út và áp út nắm rồi ba ngón kia chập lại mở ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ca-sau-2093

cá sấu

Cánh tay phải đưa ra, bàn tay khép, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy di chuyển bàn tay ra trước đồng thời lắc bàn tay qua lại.Sau đó hai bàn tay xòe, các ngón tay cong và áp hai cổ tay với nhau rồi úp chụp các đầu ngón tay lại, mở ra rồi chụp trở lại.

tom-bien-2287

tôm biển

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chỉa ra, cong ngón trỏ lại chạm đầu ngón trỏ vào ngón cái rồi búng ngón trỏ ra. Sau đó bàn tay phải khép úp chếch về bên trái rồi kéo đưa tay về bên phải theo một đường vòng cung.

kien-2244

kiến

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên cong lại, đặt hai tay lên gần hai bên mép miệng rồi cụp hai trỏ hai lần.