Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ y tá
Cách làm ký hiệu
Tay trái đưa ra trước, lòng bàn tay ngửa, ngón trỏ tay phải làm động tác tiêm thuốc vào tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
đẻ
(không có)
con nhện
31 thg 8, 2017
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
bé (em bé)
(không có)
bác sĩ
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
báo thức
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
bánh chưng
(không có)
Cách ly
3 thg 5, 2020