Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúi đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúi đầu

Cách làm ký hiệu

Đầu cúi về phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bat-2366

bắt

Tay trái nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước đồng thời tay phải nắm lấy ngón cái tay trái rồi giật tay vào mình.

ban-hut-2355

bắn hụt

Tay trái nắm lại chỉa ngón trỏ thẳng đặt giữa tầm ngực. Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra trước rồi đẩy qua lại hai bên ngón trỏ trái. Đồng thời mắt nhìn theo tay.

biet-2389

biết

Bàn tay phải khép úp vào trán.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

ao-270

áo

(không có)

mien-dien-7323

Miến Điện

27 thg 3, 2021

con-de-2171

con dế

(không có)

n-461

n

(không có)

em-trai-668

em trai

(không có)

cau-ca-6905

câu cá

31 thg 8, 2017

khau-trang-7259

Khẩu trang

3 thg 5, 2020

de-1668

đẻ

(không có)

ma-684

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề