Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bây giờ là mấy giờ?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bây giờ là mấy giờ?
Nội dung câu nói
Bây giờ là mấy giờ?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bây giờ | giờ | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
giờ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Từ phổ biến
cháu
(không có)
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
con ếch
31 thg 8, 2017
Thổ Nhĩ Kỳ
4 thg 9, 2017
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Đau bụng
29 thg 8, 2020
d
(không có)
q
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
họ hàng
(không có)