Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đáp số

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đáp số

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái Đ, sau đó chụm các ngón tay lại rồi đẩy ngửa lòng bàn tay lên, các ngón tay bung xòe ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

danh-sach-3113

danh sách

Hai lòng bàn tay úp vào nhau đặt ngang tầm ngực rồi mở tay ra , hai sống lưng tay áp sát nhau.Sau đó tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra hơi cong đặt lên đầu ngón giữa tay trái rồi kéo dọc xuống tới cổ tay rồi lại đưa lên gạch hai gạch ngang trên lòng bàn tay trái.

chia-phep-tinh-chia-3077

chia (phép tính chia)

Ngón trỏ và ngón giữa của tay phải chỉa thẳng ra trước, ba ngón kia nắm lại.

mau-so-3203

mẫu số

Tay phải khép, úp trước tầm ngực rồi kéo ngang qua phải, sau đó đánh chữ cái M và S

phu-huynh-3225

phụ huynh

Các ngón tay phải chạm cằm, rồi áp lòng bàn tay phải lên má. Sau đó bàn tay phải khép úp nhấn xuống 2 cái đồng thời di chuyểnsang phải.