Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đau khổ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Đau khổ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm chặt, chạm vào giữa ngực 2 lần, chân mày chau lại, hơi cúi mặt.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

de-3920

dễ

Hai tay nắm, cánh tay trái gập trước tầm ngực, bàn tay nắm úp, tay phải ngửa, đánh nắm tay từ bên phải vào trượt trên tay trái.

khoe-4011

khỏe

Tay phải nắm, gập khuỷu gồng cánh tay phải.

thich-4175

thích

Các ngón tay phải chạm cổ vuốt vuốt 2 cái.

khong-4001

không

Ngón cái và ngón trỏ chạm nhau tạo thành lỗ tròn rồi lắc lắc tay.

day-3915

dày

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra, hai ngón đó tạo khoảng cách 5 cm, đưa tay ra trước.