Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Trường của tôi có 1 hiệu trưởng, 2 hiệu phó, 20 giáo viên và 200 học sinh.
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Trường của tôi có 1 hiệu trưởng, 2 hiệu phó, 20 giáo viên và 200 học sinh.
Nội dung câu nói
Trường của tôi có 1 hiệu trưởng, 2 hiệu phó, 20 giáo viên và 200 học sinh.
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Trường | của tôi | hiệu trưởng | 1 | hiệu phó | 2 | giáo viên | 20 | học sinh | 200
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
hiệu trưởng
Bàn tay trái khép, đặt đứng giữa ngực, lòng bàn tay hướng sang phải.Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt nắm tay phải lên đầu ngón giữa trái, lòng bàn tay phải hướng vào người.
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
con hươu
31 thg 8, 2017
bún mắm
13 thg 5, 2021
ăn
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
cảm cúm
31 thg 8, 2017
kiến
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020
xôi gà
13 thg 5, 2021
con thỏ
(không có)