Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gần

Cách làm ký hiệu

Tay trái úp trước tầm bụng phải, tay phải để cạnh bên ngoài tay trái, lòng bàn tay hướng vào.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

mon-mon-4064

mơn mởn

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay xoè, lòng bàn tay hướng vào trong.Bàn tay phải úp bên ngoài mu bàn tay trái rồi vuốt lên, sau đó úp lại vào lòng bàn tay trái rồi vuốt lên.

de-3921

dễ

Tay phải khép, úp lên miệng rồi đẩy nhẹ ra trước.

hoi-han-3979

hối hận

Tay phải úp vào giữa ngực, đầu cúi xuống.