Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ họp
Từ phổ biến
bàn tay
31 thg 8, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
con nhện
31 thg 8, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)
aids
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
bắp (ngô)
(không có)
mập
(không có)