Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ muối

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên, chấm đầu ngón lên mép miệng phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

banh-mi-3325

bánh mì

Bàn tay trái khép, ngửa, đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng sang trái, dùng mũi các ngón tay phải chạm lên mũi các ngón tay trái rồi kéo xuống xẻ gjữa lòng bàn tay trái.

mo-1760

mỡ

Chấm ngón trỏ lên trán rồi chạm lòng bàn tay vào trán.

sua-3428

sữa

Tay trái nắm hờ tạo còn lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm, chỉa ngón cái chúi xuống hờ trên lỗ tròn tay trái rồi xoay tay phải theo chiều kim đồng hồ.