Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả măng cụt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả măng cụt

Cách làm ký hiệu

Hai tay đan vào nhau rồi ép lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

trai-chanh-2051

trái chanh

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay hơi khum, đặt tay bên tầm ngực phải. Sau đó tay phải nắm úp rồi dùng các đầu ngón tay xe vắt với nhau.

qua-bau-2018

quả bầu

Bàn tay trái xòe ngửa, các ngón tay cong cong, đặt trước tầm ngực bên trái, bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay cong cong, đặt dưới mu bàn tay trái rồi kéo tay phải xuống.

hoa-1937

hoa

Tay phải chụm, đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra.

luc-binh-1985

lục bình

Bán tay phải khép ngửa, các đầu ngón tay hơi cong lên , đưa tay ra trước rồi lắc lắc bàn tay. Sau đó tay trái khép ngửa, các đầu ngón tay hơi cong lên đồng thời tay phải xòe, úp bàn tay phải dưới mu bàn tay trái rồi di chuyển hai bàn tay sang trái đồng thời hai tay nhấp nhô và các ngón tay phải cử động.