Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ung thư
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ung thư
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
khám bệnh
Tay phải xòe, các ngón cong, úp lên ngục trái rồi kéo úp ba lần sang phải.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên mạch cổ tay trái.
thuốc
Ngón cái chạm đầu ngón út, đặt trước miệng rồi hất lên một cái.
bàn chân
Hai tay để ngang ngực, ngón tay duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng xuống. Tay trái giữ yên, nắm các ngón tay phải, ngón trỏ duỗi thẳng. Ngón trỏ chạm mu bàn tay trái 2 lần.
Từ phổ biến
bún mắm
13 thg 5, 2021
Cà Mau
31 thg 8, 2017
bàn thờ
(không có)
tàu thủy
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
kế toán
31 thg 8, 2017
Nóng
28 thg 8, 2020
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
rau
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019