Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tên | ký hiệu | của bạn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
ô
(không có)
con dế
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
đẻ
(không có)
dịch vụ
31 thg 8, 2017
c
(không có)
ăn trộm
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
con khỉ
(không có)
khuyên tai
(không có)