Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tên | ký hiệu | của bạn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
mại dâm
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
sầu riêng
(không có)
cháu
(không có)
ăn chay
31 thg 8, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
cơm rang
13 thg 5, 2021
bút
(không có)
cảm ơn
(không có)