Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Tên ký hiệu của bạn là gì?
Nội dung câu nói
Tên ký hiệu của bạn là gì?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Tên | ký hiệu | của bạn | gì | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
ký hiệu
Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.
Từ phổ biến
áo bà ba
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
cảm ơn
(không có)
bát
(không có)
i
(không có)
nhức đầu
(không có)
yếu tố
5 thg 9, 2017
con người
(không có)
khuyên tai
(không có)