Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm hộ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ âm hộ

Cách làm ký hiệu

Hai tay, CCNT “L”, hai đầu ngón trỏ tiếp xúc với nhau, hai đầu ngón cái tiếp xúc với nhau, hai đầu ngón trỏ hướng xuống, hai đầu ngón cái hướng lên, để trước bụng dưới.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

hanh-kinh-4330

hành kinh

1. Tay phải, các ngón tay chụm lại. đầu các ngón tay hướng vào, để tiếp xúc với phần bụng dưới. Di chuyển bàn tay xuống đồng thời các ngón tay bung ra. Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.

phim-sex-4413

phim sex

Tay trái, CCNT “C” đặt ngang mặt, tay phải CCNT “X” lòng bàn tay hướng xuống, đặt ngang với tay trái, tay phải xoay tròn theo hướng lên trên, ra trước hai vòng. Tay phải, CCNT “E”, đặt bên phải người, chuyển động mạnh ra trước hai lần.

tuoi-day-thi-4454

tuổi dậy thì

Tay phải, CCNT “B”, lòng bàn tay hướng sang trái, đặt trước mặt, chuyển động bàn tay từ trái sang phải. Hai tay CCNT “B”, lòng tay ngửa, đập xượt các ngón tay trái lên lòng tay phải. Các ngón tay của hai bàn tay thẳng khép, cụp lại vuông góc với lòng bàn tay, lòng tay trái hướng sang phải, lòng tay phải hướng sang trái. Đặt tay phải dưới tay trái sau đó đổi ngược lại.

kich-thich-4364

kích thích

Tay phải CCNT “T”, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm vào dưới yết hầu hai lần, miệng hơi chu ra.