Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ân cần

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ân cần

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng ra trước đặt tay úp trước tầm mặt rồi di chuyển tay từ trái sang phải đồng thời mắt nhìn theo tay. Sau đó bàn tay phải úp vào ngực rồi phất tay lên hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

khong-hieu-2725

không hiểu

Hai tay úp lên trán rồi bật mở ra hai bên, lòng bàn tay ngửa lên đồng thời đầu lắc qua lại.

cuoi-2557

cười

Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.

bop-dam-bop-523

bóp (đấm bóp)

Bàn tay phải úp lên vai trái, rồi làm động tác bóp hai lần lên vai trái.

boc-lot-2398

bóc lột

Hai tay nắm lại và đặt chồng lên nhau. Tay phải nắm lại dùng hai ngón trỏ và cái bấm vào cổ.