Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh hai, anh cả
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ anh hai, anh cả
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
em bé
Hai bàn tay khép ngửa đặt xuôi về bên phải, các ngón tay trái đặt lên lòng tay phải rồi nhích nhẹ cả hai tay về bên phải.
anh em họ
Bàn tay phải chạm cằm. Lòng bàn tay phải úp đặt bên ngực trái, ngón cái chạm ngực. Hai bàn tay khép úp song song mặt đất, bàn tay trái giữ y vị trí, bàn tay phải nhấn xuống 3 bậc.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ phổ biến
Bà nội
15 thg 5, 2016
ao hồ
(không có)
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
hỗn láo
31 thg 8, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
đá banh
31 thg 8, 2017
bàn chải đánh răng
(không có)
chính sách
31 thg 8, 2017
mắt
(không có)
dưa leo
(không có)