Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bãi đỗ xe (ô tô)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bãi đỗ xe (ô tô)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giao Thông"
xe buýt
Tay trái có dạng chữ cái C, đưa ra trước, tay phải hơi nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra móc vào ngón cái của tay trái rồi kéo đưa sang phải.
xe ngựa
Tay trái nắm, úp cánh tay trái trước tầm ngực, tay phải nắm đánh ra sau lưng, khi tay phải đánh thì tay trái giựt vào người (thực hiện động tác hai lần).
xe cứu thương
Hai bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng vào nhau, đưa ra trước tầm ngực, hai nắm tay có khoảng cách độ 20 cm rồi làm động tác quay vô lăng. Sau đó cánh tay trái úp ngang tầm ngực, các ngón tay phải khum lại, lòng bàn tay ngửa lên đặt trên mu bàn tay trái, rồi xoay đi xoay lại cổ tay hai lần.
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
con cái
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
Ảnh hưởng
29 thg 8, 2020
Đau bụng
29 thg 8, 2020
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
yếu tố
5 thg 9, 2017
con giun
31 thg 8, 2017
bát
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
nhức đầu
(không có)