Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng sang trái, chỉa ngón trỏ hướng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
quả măng cụt
(không có)
virus
3 thg 5, 2020
anh ruột
31 thg 8, 2017
b
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
sét
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
mập
(không có)
ăn trộm
(không có)