Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè (trà)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè (trà)
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt tay trước tầm bụng, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trên lòng bàn tay trái rồi kéo tay lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
Từ phổ biến
rửa tay
3 thg 5, 2020
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
cầu thang
(không có)
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
dưa leo
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
chị
(không có)
ơ
(không có)