Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chương trình ứng dụng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chương trình ứng dụng
Cách làm ký hiệu
Tay trái khép đặt tay trước tầm vai trái, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải khép, lòng bàn tay hướng xuống, úp tay phải lên chạm ba lần trên lòng bàn tay trái đồng thời di chuyển từ trên các ngón tay xuống tới cổ tay. Sau đó hai tay đưa từ hai bên vào giữa tầm ngực lập tức hai tay nắm lại, đặt nắm tay phải lên nắm tay trái. Sau đó tay phải đánh chữ cái D rồi quay một vòng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Tin học"
Từ phổ biến
bắt đầu
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
khế
(không có)
chim
(không có)
dây chuyền
(không có)
n
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017