Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

phat-ray-2871

phát rẫy

Cánh tay trái gập khủyu lòng bàn tay hướng phải, các ngón tay cử động. Bàn tay phải khép ngửa dùng sóng lưng tay phải chặt vào khuỷu tay trái.

danh-do-2567

đánh đổ

Tay phải để kí hiệu chữ Đ sau đó các ngón tay duỗi thẳng và úp bàn tay xuống phía dưới.

lay-2759

lấy

Tay phải xòe úp, đưa ra phía trước, rồi kéo lui vào đồng thời tay nắm lại.

hoi-2680

hỏi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt ngón trỏ ngay giữa miệng rồi đẩy ra ngoài.

tham-gia-2928

tham gia

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ lên đưa tay ra trước, tay phải xòe, úp tay cao trên bờ vai phải rồi đẩy tay phải đến ngay tay trái sao cho kẻ hở giữa ngón trỏ và ngón giữa của tay phải kẹp ngón trỏ trái.