Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Dubai
29 thg 3, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Ho
3 thg 5, 2020
sữa
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020
con ruồi
31 thg 8, 2017
nhu cầu
4 thg 9, 2017
bóng chuyền
(không có)
ẩm ướt
31 thg 8, 2017