Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn
Cách làm ký hiệu
Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
dưa leo
(không có)
bàn tay
31 thg 8, 2017
vịt
(không có)
ăn chay
31 thg 8, 2017
súp
13 thg 5, 2021
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
hồ dán
(không có)
cột cờ
(không có)
ba lô
(không có)