Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dem-2587

đếm

Bàn tay phải đưa ngửa ra trước, ngón cái lần lượt chấm trên đầu các ngón tay kia từ ngón út ra đến ngón trỏ.

nghi-2836

nghĩ

Tay phải nắm chừa ngón trỏ đặt ở thái dương, đầu hơi nghiêng, mặt diễn cảm.

nga-2828

ngã

Bàn tay trái khép ngửa, đặt trước tầm ngực, dùng ngón trỏ và ngón giữa tay phải chống đứng lên lòng bàn tay trái rồi ngã nằm ngửa trên lòng bàn tay trái.