Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mat-xa-2796

mát xa

Hai tay úp lên vai rồi bóp vai nhiều lần.

tra-loi-2964

trả lời

Tay phải đánh chữ cái T và L.Sau đó nắm tay lại, chỉa ngón trỏ thẳng lên đưa lên trước miệng rồi đẩy tay ra phía trước đồng thời đầu cúi xuống.