Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chuyển đổi số đo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chuyển đổi số đo

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

danh-gia-2569

đánh giá

Bàn tay trái nắm, chỉa ngón cái ra hướng về bên phải, lòng bàn tay hướng xuống rồi lắc nắm tay cho đầu ngón cái chúi xuống rồi kéo lên rồi lại chúi xuống.

can-toi-2460

can tội

Tay phải nắm lại dùng ngón tay trỏ chỉ vào ngực. Tay phải từ từ đưa sang trái, dùng ngón út chỉ vào ngực.

tu-ve-811

tự vệ

Hai tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.Sau đó hai bàn tay khép đưa lên ngang tầm cổ, bắt chéo nhau ở cổ tay, đồng thời người hơi ngã về sau.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

am-nuoc-1062

ấm nước

(không có)

tai-1826

tai

(không có)

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

mui-1763

mũi

(không có)

em-gai-666

em gái

(không có)

bap-cai-1852

bắp cải

(không có)

con-muoi-6924

con muỗi

31 thg 8, 2017

mau-den-296

màu đen

(không có)

aids-7171

AIDS

27 thg 10, 2019

ho-hang-676

họ hàng

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề