Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cỡ chữ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cỡ chữ

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái ABC. Sau đó từ chữ cái C các ngón tay chúm vào rồi mở ra hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

mac-dinh-114

mặc định

Tay trái khép đặt trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa đầu ngón trỏ vào lòng bàn tay trái rồi xoay ngón trỏ hai lần. Sau đó tay trái giữ y vị trí, tay phải khép úp hờ lên lòng bàn tay trái đồng thời nén hai tay xuống một chút.

nguoi-dung-127

người dùng

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt tay bên ngực trái rồi kéo sang phải. Sau đó tay phải đánh chữ cái D đưa ra trước rồi quay một vòng.